Hình nền cho sciences
BeDict Logo

sciences

/ˈsaɪənsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tất nhiên, theo ý kiến của tôi, môn Xã hội học giống một ngành khoa học hơn là một môn nghệ thuật.
noun

Khoa học, kiến thức, hiểu biết.

Ví dụ :

Con gái tôi thích học các môn khoa học ở trường, đặc biệt là sinh học và hóa học, để mở mang kiến thức và hiểu biết của mình.
verb

Trau dồi khoa học, Bồi dưỡng kiến thức khoa học, Trang bị kiến thức khoa học.

Ví dụ :

Giáo sư trang bị cho sinh viên những nguyên tắc cơ bản của nhiệt động lực học để họ có thể áp dụng chúng vào các bài toán kỹ thuật thực tế.
noun

Quyền Anh, đấm bốc.

Ví dụ :

Mặc dù không được coi là các môn học thuật truyền thống, một số người cho rằng môn quyền anh (đấm bốc) và võ thuật tổng hợp đòi hỏi sự nghiên cứu và luyện tập nghiêm ngặt.