Hình nền cho percentage
BeDict Logo

percentage

/pəˈsɛntɪd͡ʒ/ /pɚˈsɛntɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Tỷ lệ phần trăm, phần trăm.

Ví dụ :

Một tỷ lệ phần trăm lớn học sinh tốt nghiệp cấp hai chọn đi trải nghiệm một năm trước khi học tiếp.