adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy tham vọng, một cách đầy tham vọng. In an ambitious manner. Ví dụ : "The student worked ambitiously on his project, spending many hours researching and writing. " Cậu sinh viên hăng say làm dự án của mình một cách đầy tham vọng, dành nhiều giờ để nghiên cứu và viết. attitude character achievement business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc