Hình nền cho pet
BeDict Logo

pet

/pɛt/

Định nghĩa

noun

Vật nuôi, thú cưng.

Ví dụ :

"My pet cat sleeps on my bed every night. "
Con mèo cưng của tôi ngủ trên giường tôi mỗi tối.
verb

Được nuôi, làm thú cưng.

To be a pet.

Ví dụ :

"My cat likes to pet my hand. "
Mèo của tôi thích cọ đầu vào tay tôi như thể tay tôi là thú cưng của nó vậy.
adjective

Được cưng chiều, để nuôi, được yêu quý.

Ví dụ :

"pet rock"
Đá cưng (đá được nuôi và cưng chiều như thú cưng).
noun

Đơn kiến nghị, bản kiến nghị.

Ví dụ :

Học sinh đã nộp một bản kiến nghị lên hiệu trưởng, yêu cầu thay đổi thời gian biểu giờ nghỉ trưa.
noun

Thỉnh nguyện thư, đơn kiến nghị, bản kiến nghị.

Ví dụ :

Bản thỉnh nguyện thư của học sinh, một tập hợp chữ ký yêu cầu bữa trưa ở trường tốt hơn, đã được trình lên hiệu trưởng.