Hình nền cho anagrams
BeDict Logo

anagrams

/ˈæ.nə.ɡɹæms/

Định nghĩa

noun

Hoán vị chữ, đảo chữ.

Ví dụ :

Chữ "silent" là một ví dụ của "hoán vị chữ" hay "đảo chữ" từ chữ "listen" mà ra.