Hình nền cho rustling
BeDict Logo

rustling

/ˈrʌslɪŋ/ /ˈrʌsəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xào xạc, loạt soạt.

Ví dụ :

"The leaves were rustling in the gentle breeze. "
Những chiếc lá đang xào xạc trong làn gió nhẹ.