Hình nền cho antonyms
BeDict Logo

antonyms

/ˈæntənɪmz/

Định nghĩa

noun

Từ trái nghĩa.

Ví dụ :

"“rich” is an antonym of “poor”; “full” is an antonym of “empty”"
"Giàu" là một từ trái nghĩa của "nghèo"; "đầy" là một từ trái nghĩa của "rỗng".