BeDict Logo

auberge

/ˈoʊbɜːʒ/ /ˈoʊbɝʒ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "night" - Đêm, ban đêm.
nightnoun
/naɪt/

Đêm, ban đêm.

Sao mà bạn ngủ ngon giấc vào ban đêm được khi bạn hành xử với con cái như vậy!?

Hình ảnh minh họa cho từ "relieved" - Nhẹ nhõm, bớt căng thẳng, giải tỏa.
/ɹɪˈliːvd/

Nhẹ nhõm, bớt căng thẳng, giải tỏa.

Tin tốt về kết quả kiểm tra đã giúp cô ấy giải tỏa những lo lắng trong lòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "hostel" - Nhà trọ, ký túc xá.
hostelnoun
/ˈhɒstəl/ /ˈhɑstəl/

Nhà trọ, túc .

Sau chuyến đi của trường, các học sinh đã ở lại một nhà trọ kiểu ký túc xá gần bảo tàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "day" - Ngày, một ngày.
daynoun
/deɪ/

Ngày, một ngày.

Một ngày học ở trường kết thúc lúc ba giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "cozy" - Áo giữ nhiệt, vỏ giữ ấm.
cozynoun
/ˈkoʊzi/ /ˈkʌzi/

Áo giữ nhiệt, vỏ giữ ấm.

Bà dùng một cái áo giữ nhiệt để giữ ấm cho ấm trà trên hiên nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "long" - Nguyên âm dài.
longnoun
/ˈlɔːŋ/ /ˈlɑŋ/ /ˈlɒŋ/ /ˈlɔŋ/

Nguyên âm dài.

"The "o" in "boat" is a long vowel sound. "

Âm "o" trong chữ "boat" là một nguyên âm dài.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "inn" - Quán trọ, nhà trọ, khách điếm.
innnoun
/ɪn/

Quán trọ, nhà trọ, khách điếm.

Sau một chuyến tàu dài, chúng tôi nhận phòng ở một quán trọ ấm cúng để nghỉ ngơi thoải mái qua đêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "hiking" - Đi bộ đường dài, leo núi.
hikingverb
/ˈhaɪkɪŋ/

Đi bộ đường dài, leo núi.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi bộ đường dài trên núi để vui chơi và rèn luyện sức khỏe.

Hình ảnh minh họa cho từ "mountains" - Núi, dãy núi, sơn.
/ˈmaʊntn̩z/

Núi, dãy núi, sơn.

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần để đi bộ đường dài trên núi.