Hình nền cho anxieties
BeDict Logo

anxieties

/æŋˈzaɪəɾiz/ /æŋˈzaɪəɾiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỳ thi sắp tới khiến cô ấy tràn ngập nỗi lo âu về việc trượt môn học.
noun

Ví dụ :

Mùa thi luôn mang đến một làn sóng lo âu cho học sinh, đặc biệt là vào đêm trước kỳ thi quan trọng.