Hình nền cho axel
BeDict Logo

axel

/ˈæk.səl/

Định nghĩa

noun

Nhảy axel, cú nhảy axel.

Ví dụ :

Vận động viên trượt băng nghệ thuật đó đã thực hiện một cú nhảy axel rất đẹp mắt, hoàn thành cú nhảy với một vòng xoay uyển chuyển.