BeDict Logo

skater

/ˈskeɪ.tə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho skater: Dân trượt ván, người trượt ván.
noun

Dân trượt ván, người trượt ván.

Ông hiệu trưởng cau mày nhìn cậu dân trượt ván với chiếc quần jean rách và dây xích ví dài khi cậu bước vào tòa nhà trường.

Hình ảnh minh họa cho skater: Vận động viên trượt băng (không phải thủ môn).
noun

Vận động viên trượt băng (không phải thủ môn).

Trong trận đấu khúc côn cầu trên băng, huấn luyện viên bảo vận động viên trượt băng (không phải thủ môn) tập trung ghi bàn, còn việc phòng thủ thì để cho các cầu thủ khác lo.