noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trượt băng, vận động viên trượt băng. A person who skates. Ví dụ : "The skater practiced her routine at the park every afternoon. " Cô vận động viên trượt băng tập luyện bài biểu diễn của mình ở công viên mỗi buổi chiều. sport person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân trượt ván, người trượt ván. A member of skateboarding subculture, characterized by dingy and baggy clothes, and often wallet chains. Ví dụ : "The principal frowned at the skater with his ripped jeans and long wallet chain as he entered the school building. " Ông hiệu trưởng cau mày nhìn cậu dân trượt ván với chiếc quần jean rách và dây xích ví dài khi cậu bước vào tòa nhà trường. culture style person sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận động viên trượt băng (không phải thủ môn). A player who is not a goaltender. Ví dụ : "During the hockey game, the coach told the skater to focus on scoring goals, leaving the defense to the other players. " Trong trận đấu khúc côn cầu trên băng, huấn luyện viên bảo vận động viên trượt băng (không phải thủ môn) tập trung ghi bàn, còn việc phòng thủ thì để cho các cầu thủ khác lo. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà cuống. Any of numerous hemipterous insects in the family Gerridae, which run rapidly over the surface of the water, as if skating. Ví dụ : "We saw a skater gliding across the pond's surface, its long legs barely making a ripple. " Chúng tôi thấy một con cà cuống lướt đi trên mặt ao, đôi chân dài của nó hầu như không tạo ra gợn sóng. insect animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc