Hình nền cho jump
BeDict Logo

jump

/dʒʌmp/

Định nghĩa

noun

Nhảy, cú nhảy, bước nhảy.

Ví dụ :

Cú nhảy của con mèo từ bệ cửa sổ lên bàn đã làm bọn trẻ giật mình.
noun

Ví dụ :

Vài người bạn đã có tình một đêm với một bạn học mới, và tất cả đều nói họ đã vui vẻ.