

backbreaking
Định nghĩa
Từ liên quan
physically adverb
/ˈfɪzɪkli/
Một cách vật lý, về mặt thể chất.
Bọn trẻ chơi đuổi bắt trong công viên đến mức kiệt sức về mặt thể chất.
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/
Xây dựng, công trình, kiến thiết.
heartbreaking noun
/ˈhɑːrtˌbreɪkɪŋ/ /ˈhɑrtˌbreɪkɪŋ/
Đau lòng, tan nát cõi lòng.
"The loss of his grandfather was a heartbreaking. "
Sự mất mát ông nội là một nỗi đau lòng khôn xiết.