Hình nền cho fog
BeDict Logo

fog

/fɒɡ/ /fɑɡ/

Định nghĩa

noun

Sương mù, màn sương.

Ví dụ :

Sương mù dày đặc sáng nay khiến việc nhìn thấy xe buýt trường học trở nên khó khăn.
verb

Lừa bịp, mưu mẹo.

Ví dụ :

Luật sư bị tố cáo là đã lừa bịp vụ án, cố gắng thắng kiện bằng cách nêu ra những điểm nhỏ nhặt, không liên quan thay vì giải quyết các vấn đề chính.