verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, kéo lên. To raise or rise. Ví dụ : "The fog eventually lifted, leaving the streets clear." Cuối cùng sương mù tan đi, để lại những con đường quang đãng. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, ăn cắp, trộm. To steal. Ví dụ : "He was caught lifting snacks from the convenience store. " Anh ta bị bắt quả tang khi đang chôm đồ ăn vặt từ cửa hàng tiện lợi. property police action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo văn, ăn cắp ý tưởng. To source directly without acknowledgement; to plagiarise. Ví dụ : "The student was caught lifting entire paragraphs from Wikipedia for his essay. " Cậu sinh viên bị bắt quả tang đạo văn nguyên cả đoạn từ Wikipedia cho bài luận của mình. writing literature education language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm cổ. To arrest (a person). Ví dụ : "The police were lifting suspects near the bank after the robbery. " Cảnh sát đang bắt giữ những kẻ tình nghi gần ngân hàng sau vụ cướp. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, dỡ bỏ, hủy bỏ. To remove (a ban, restriction, etc.). Ví dụ : "The government is considering lifting the travel ban next month. " Chính phủ đang cân nhắc dỡ bỏ lệnh cấm du lịch vào tháng tới. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu. To alleviate, to lighten (pressure, tension, stress, etc.) Ví dụ : "Taking a break from studying is lifting some of the stress before the exam. " Việc nghỉ ngơi một lát sau khi học bài giúp giảm bớt phần nào căng thẳng trước kỳ thi. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc lên. To cause to move upwards. Ví dụ : "The construction worker is lifting heavy bricks onto the scaffolding. " Người công nhân xây dựng đang nâng những viên gạch nặng lên giàn giáo. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng tạ, cử tạ. To lift weights; to weight-lift. Ví dụ : "She lifts twice a week at the gym." Cô ấy nâng tạ hai lần một tuần ở phòng tập gym. sport body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, khiêng. To try to raise something; to exert the strength for raising or bearing. Ví dụ : "He was lifting the heavy box to put it on the shelf. " Anh ấy đang cố gắng nhấc cái hộp nặng lên để đặt nó lên kệ. action body energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, cải thiện, thăng tiến. To elevate or improve in rank, condition, etc.; often with up. Ví dụ : ""Getting good grades is lifting my chances of getting into a good college." " Việc đạt điểm cao đang nâng cao cơ hội vào được một trường đại học tốt của tôi. achievement condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, đỡ. To bear; to support. Ví dụ : "The crane is lifting the heavy steel beam into place. " Cái cần cẩu đang nâng dầm thép nặng lên đúng vị trí. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, quyên góp. To collect, as moneys due; to raise. Ví dụ : "The school is lifting funds for the new playground equipment. " Trường đang quyên góp tiền để mua thiết bị cho sân chơi mới. action business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, mở rộng. To transform (a function) into a corresponding function in a different context. Ví dụ : "The teacher is lifting the grade from a percentage to a letter grade. " Giáo viên đang chuyển đổi điểm số từ dạng phần trăm sang dạng chữ cái. math technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua vào. To buy a security or other asset previously offered for sale. Ví dụ : ""The investment firm is lifting shares of the tech company after the price dropped due to negative news." " Công ty đầu tư đang mua vào cổ phiếu của công ty công nghệ sau khi giá giảm do tin tức tiêu cực. business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, sự nâng lên, động tác nâng. The action or process by which something is lifted; elevation Ví dụ : "The lifting of the heavy box required two people. " Việc nâng chiếc hộp nặng này lên cần đến hai người. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử tạ, nâng tạ. Weightlifting; a form of exercise in which weights are lifted Ví dụ : "My brother goes to the gym three times a week for lifting. " Anh trai tôi đi tập gym ba lần một tuần để tập cử tạ. sport body action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng da mặt, phẫu thuật căng da mặt. Plastic surgery for tightening facial tissues and improving the facial appearance Ví dụ : "My grandmother is considering a lifting to reduce the wrinkles on her face. " Bà tôi đang cân nhắc việc căng da mặt để giảm các nếp nhăn trên mặt. medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, sự trộm cắp. Theft. Ví dụ : "The store reported a noticeable increase in shoplifting, specifically the lifting of small electronics. " Cửa hàng báo cáo tình trạng trộm cắp vặt tăng đáng kể, đặc biệt là tình trạng ăn cắp các thiết bị điện tử nhỏ. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, phép nâng. A certain operation on a measure space; see lifting theory. Ví dụ : "The mathematician explained that a key step in her proof involved a complex lifting to a different measure space. " Nhà toán học giải thích rằng một bước quan trọng trong chứng minh của bà liên quan đến một phép nâng phức tạp lên một không gian độ đo khác. math technical theory space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc