Hình nền cho heartbreaking
BeDict Logo

heartbreaking

/ˈhɑːrtˌbreɪkɪŋ/ /ˈhɑrtˌbreɪkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Đau lòng, tan nát cõi lòng.

Ví dụ :

"The loss of his grandfather was a heartbreaking. "
Sự mất mát ông nội là một nỗi đau lòng khôn xiết.