noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, tan nát cõi lòng. The breaking of a heart; great grief, anguish or distress. Ví dụ : "The loss of his grandfather was a heartbreaking. " Sự mất mát ông nội là một nỗi đau lòng khôn xiết. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, tan nát cõi lòng, xé lòng. That causes great grief, anguish or distress. Ví dụ : "The news of her grandfather's passing was heartbreaking. " Tin ông cô qua đời thật là đau lòng. emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc