noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vành đai, đường cao tốc bao quanh thành phố. A freeway that encircles a city. Ví dụ : "The family drove along the beltway to get to the airport on time for their vacation. " Gia đình lái xe dọc theo đường vành đai để đến sân bay kịp giờ cho kỳ nghỉ của họ. area way traffic government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc