BeDict Logo

traffic

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
seatbelt
/ˈsiːtbɛlt/

Dây an toàn.

Trước khi xe khởi hành, tài xế nhắc mọi người thắt dây an toàn để đảm bảo an toàn.

curbed
curbedverb
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Kiềm chế, hạn chế.

Thành phố đã xây bờ bằng đá để kiềm chế sạt lở bờ sông.

bypass
bypassnoun
/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Đường vòng, đường tránh.

Con đường tránh mới giúp tránh được khu dân đông đúc, nhờ đó việc đi học nhanh hơn rất nhiều.

ferried
/ˈfɛrid/ /fɛrid/

Chở, đưa đón bằng phà.

Chiếc xe buýt chở học sinh qua sông để đến trường.

fishtail
/ˈfɪʃteɪl/

Văng đuôi cá, trượt đuôi cá.

Xe bị văng đuôi trên đường băng, tài xế phải vất vả lắm mới kiểm soát lại được.

blockades
/blɑˈkeɪdz/ /blɒˈkeɪdz/

Phong tỏa, sự phong tỏa.

Trong chiến tranh, các cuộc phong tỏa đường biển đã ngăn chặn tàu thuyền chở lương thực hàng hóa đến thành phố.

warrants of fitness
/ˈwɔrənts əv ˈfɪtnəs/ /wɔrənts əv ˈfɪtnəs/

Giấy chứng nhận đăng kiểm xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.

Để đảm bảo an toàn cho học sinh, xe buýt trường học cần giấy chứng nhận đăng kiểm xe hàng năm.

sideshows
/ˈsaɪdʃoʊz/

Biểu diễn xe trái phép, chặn đường đua xe.

Cảnh sát đã được gọi đến để giải tán các vụ biểu diễn xe trái phép, chặn đường đua xe đã gây tắc nghẽn giao lộ vào khuya hôm qua.

hackneyed
/ˈhækniːd/

Chở bằng xe ngựa.

Gia đình giàu đã chở bằng xe ngựa con chó đoạt giải của họ đến triển lãm chó độc quyền trong một cỗ xe riêng do ngựa kéo.

scorching
/ˈskɔːrtʃɪŋ/ /ˈskɔːrtʃən/

Đua xe đạp bạt mạng, Chạy xe đạp nhanh.

Người đi xe đạp đang đua xe bạt mạng trên đường cao tốc để đến trường, cố gắng tránh giờ cao điểm buổi sáng.

truck
trucknoun
/tɹʌk/

Xe tải, xe công-ten-nơ.

Xe tải thùng hở của Mexico chở phần lớn nông sản tươi nhập khẩu vào Hoa Kỳ từ Mexico.

cycle track
/ˈsaɪkəlˌtræk/ /ˈsaɪkəlˌtɹæk/

Đường dành cho xe đạp, đường xe đạp.

Con gái tôi thích đạp xe đến trường bằng đường xe đạp mới mở.

resignals
/ˌriːˈsɪɡnəlz/ /ˌriˈsɪɡnəlz/

Lắp đặt lại tín hiệu, trang bị lại hệ thống tín hiệu.

Công ty đường sắt dự định trang bị lại hệ thống tín hiệu cho toàn bộ tuyến đường sắt đông-tây để nâng cao an toàn hiệu quả.

tolbooths
/ˈtɒlbuːθs/ /ˈtoʊlbuːθs/

Trạm thu phí, bốt thu phí.

Hàng dài xe hơi nối đuôi nhau tại các trạm thu phí cho thấy cây cầu sắp sửa rất đông đúc.

lowboy
lowboynoun
/ˈləʊbɔɪ/

Moóc sàn thấp, moóc lùn.

Đội xây dựng đã dùng moóc sàn thấp để chở chiếc máy xúc cỡ lớn đến công trường mới quá rộng nặng so với -moóc thông thường.

flight number
/ˈflaɪt ˌnʌmbər/

Số hiệu chuyến bay.

Để kiểm tra xem máy bay của chị tôi đã hạ cánh đúng giờ chưa, tôi cần tìm số hiệu chuyến bay của chị ấy trên trang web của sân bay.

rotunda
/ɹə(ʊ)ˈtʌndə/ /ɹoʊˈtʌndə/

Bùng binh, vòng xuyến.

Cái bùng binh đông đúc trung tâm thành phố khiến việc di chuyển qua lại rất khó khăn.

stoplight
/ˈstɑplaɪt/ /ˈstɒplaɪt/

Đèn giao thông, đèn tín hiệu.

"The stoplight turned red, so we had to stop our car. "

Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ, nên chúng tôi phải dừng xe lại.

divider
/dɪˈvaɪdə(ɹ)/

Dải phân cách.

Dải phân cách trên đường cao tốc đã ngăn không cho hai chiếc xe đâm vào nhau.

double-parks
/ˈdʌbəlˌpɑːrks/ /ˈdʌbəlˌpɑːrks/

Đậu xe song song, Đậu xe chắn lối.

Anh ấy cần giao bưu kiện nhanh nên đậu xe chắn lối ngay trước cửa hàng, làm cản một làn đường.