adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán chạy nhất, ăn khách. Highly popular with consumers purchasing goods within a specific class. Ví dụ : ""That new cookbook is a bestselling item; everyone in my cooking club seems to have bought it." " Cuốn sách nấu ăn mới đó là một món hàng bán chạy nhất; hầu như ai trong câu lạc bộ nấu ăn của tôi cũng đã mua nó rồi. business commerce economy media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc