Hình nền cho purchasing
BeDict Logo

purchasing

/ˈpɜːrtʃəsɪŋ/ /ˈpɜːrˌtʃeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mua, thu mua, sắm.

Ví dụ :

Mua đất, mua nhà.
noun

Ví dụ :

Do có nhiều bước phức tạp và cần duyệt qua nhiều cấp, quy trình thu mua máy tính mới cho trường đòi hỏi phải có một bộ phận chuyên trách và kế hoạch cẩn thận.