noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa chất sinh học, hợp chất sinh học. A chemical substance derived from a biological source Ví dụ : "The lab analyzed the apple to identify the specific biochemicals that give it its sweet flavor. " Phòng thí nghiệm đã phân tích quả táo để xác định những hợp chất sinh học cụ thể nào tạo nên vị ngọt của nó. biochemistry biology chemistry substance compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc