BeDict Logo

reveal

/ɹəˈviːl/
Hình ảnh minh họa cho reveal: Sự tiết lộ, sự khám phá.
 - Image 1
reveal: Sự tiết lộ, sự khám phá.
 - Thumbnail 1
reveal: Sự tiết lộ, sự khám phá.
 - Thumbnail 2
noun

Sự tiết lộ, sự khám phá.

Sau khi kể cho chúng tôi nghe về việc anh ta bị tiếng ồn làm phiền giấc ngủ, màn tiết lộ bất ngờ ập đến: hóa ra anh ta đang ngủ trên một chiếc giường ở cửa hàng bách hóa.

Hình ảnh minh họa cho reveal: Diện tường, thành cửa.
 - Image 1
reveal: Diện tường, thành cửa.
 - Thumbnail 1
reveal: Diện tường, thành cửa.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ mộc cẩn thận đo diện tường của khung cửa sổ để đảm bảo cửa sổ mới vừa khít.