Hình nền cho reveal
BeDict Logo

reveal

/ɹəˈviːl/

Định nghĩa

noun

Diện tường bên, mặt tường bên.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đo diện tường bên của khung cửa sổ trước khi lắp cửa sổ mới.
noun

Sự tiết lộ, sự khám phá.

Ví dụ :

Sau khi kể cho chúng tôi nghe về việc anh ta bị tiếng ồn làm phiền giấc ngủ, màn tiết lộ bất ngờ ập đến: hóa ra anh ta đang ngủ trên một chiếc giường ở cửa hàng bách hóa.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đo diện tường của khung cửa sổ để đảm bảo cửa sổ mới vừa khít.