noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế phẩm sinh học. A biological product. Ví dụ : "The school's science fair featured several different biological specimens. " Hội chợ khoa học của trường trưng bày nhiều mẫu vật chế phẩm sinh học khác nhau. biology medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh học, thuộc sinh vật học. Of or relating to biology. Ví dụ : "The science teacher explained the biological processes of plant growth. " Giáo viên khoa học giải thích các quá trình sinh học trong sự phát triển của thực vật. biology science essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, sinh học. Related by consanguinity, especially as to parents and children. Ví dụ : "My biological sister and I share a close bond, as we are related by birth. " Tôi và chị gái ruột của mình có mối quan hệ rất thân thiết, vì chúng tôi là chị em cùng huyết thống. biology family organism human science essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh học, hữu cơ. (an error in NNES) Organic (grown without agrochemicals). Ví dụ : "My grandmother's garden has beautiful, biological tomatoes. " Vườn cà chua của bà tôi có những trái cà chua rất đẹp, được trồng theo phương pháp sinh học, không dùng hóa chất. biology agriculture environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc