adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt sinh học. In a biological manner Ví dụ : "A baby resembles her parents because she is biologically related to them. " Một đứa bé giống bố mẹ mình vì bé có quan hệ huyết thống về mặt sinh học với họ. biology science organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt sinh học, theo phương diện sinh học. With regard to biology Ví dụ : "Twins are biologically related but can have different personalities. " Về mặt sinh học, sinh đôi có quan hệ huyết thống, nhưng tính cách có thể khác nhau. biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc