verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mềm, dịu đi, làm bớt gay gắt. To make something soft or softer. Ví dụ : "Soften the butter before beating in the sugar." Làm mềm bơ trước khi đánh chung với đường nhé. material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhụt chí, làm nản lòng. To undermine the morale of someone (often soften up). Ví dụ : "Before the invasion, we softened up the enemy with the artillery." Trước khi tấn công, chúng ta đã dùng pháo binh để làm nhụt chí quân địch. mind attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, giảm bớt. To make less harsh Ví dụ : "Having second thoughts, I softened my criticism." Vì đã suy nghĩ lại, tôi đã làm dịu lời phê bình của mình. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm đi, trở nên mềm mại. To become soft or softer Ví dụ : "The butter softened as it warmed up." Bơ mềm đi khi nó ấm lên. material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm đi, được làm mềm, dịu đi. Made soft. Ví dụ : "The softened butter was easy to spread on the toast. " Bơ đã được làm mềm nên rất dễ phết lên bánh mì nướng. material appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật hơi. Aspirated. Ví dụ : "The professor noticed the student's softened "p" sound, characteristic of their regional accent. " Giáo sư nhận thấy âm "p" của sinh viên đó được bật hơi, đặc trưng cho giọng vùng miền của họ. phonetics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc