noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, nhân cách. A set of non-physical psychological and social qualities that make a person (or thing) distinct from another. Ví dụ : "The president has a unique personality." Tổng thống có một tính cách rất đặc biệt. character human mind person soul being attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, nhân cách, cá tính. An assumed role or manner of behavior. Ví dụ : "The children adopted different personalities during their role-playing game; one was a grumpy king, and the other, a cheerful jester. " Trong trò chơi đóng vai, bọn trẻ thể hiện những tính cách khác nhau; một đứa vào vai ông vua cau có, đứa còn lại là anh hề vui vẻ. character human person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật nổi tiếng, người nổi tiếng. A celebrity. Ví dụ : "Johnny Carson was a respected television personality." Johnny Carson là một nhân vật nổi tiếng trên truyền hình rất được kính trọng. person entertainment media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, cá tính, phẩm chất nổi bật. Charisma, or qualities that make a person stand out from the crowd. Ví dụ : "The best contestant shows most personality." Thí sinh giỏi nhất là người thể hiện cá tính nổi bật nhất. character person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, phẩm chất cá nhân. Something said or written which refers to the person, conduct, etc., of some individual, especially something of a disparaging or offensive nature; personal remarks. Ví dụ : "indulgence in personalities" Sa đà vào những lời lẽ công kích cá nhân. character attitude communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, nhân phẩm, phẩm chất cá nhân. That quality of a law which concerns the condition, state, and capacity of persons. Ví dụ : "International adoptions require careful consideration of the personalities involved to ensure the child's legal rights regarding citizenship and identity are protected. " Việc nhận con nuôi quốc tế đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng đến những khía cạnh pháp lý liên quan đến nhân thân của các bên liên quan, để đảm bảo quyền lợi hợp pháp của đứa trẻ về quốc tịch và căn cước được bảo vệ. law condition state person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc