BeDict Logo

steady

/ˈstɛdi/
Hình ảnh minh họa cho steady: Vững vàng, kiên định, ổn định.
 - Image 1
steady: Vững vàng, kiên định, ổn định.
 - Thumbnail 1
steady: Vững vàng, kiên định, ổn định.
 - Thumbnail 2
steady: Vững vàng, kiên định, ổn định.
 - Thumbnail 3
steady: Vững vàng, kiên định, ổn định.
 - Thumbnail 4
steady: Vững vàng, kiên định, ổn định.
 - Thumbnail 5
adjective

Một người đàn ông vững vàng trong các nguyên tắc của mình, trong mục đích của mình, hoặc trong việc theo đuổi một mục tiêu.