noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật cản, người cản trở. Agent noun of block; something that blocks something else. Ví dụ : "The fallen tree was a major blocker on the road, causing a long traffic jam. " Cây đổ là một vật cản lớn trên đường, gây ra một vụ kẹt xe dài. technology computing internet device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc