Hình nền cho blotchy
BeDict Logo

blotchy

/ˈblɒtʃi/ /ˈblɑːtʃi/

Định nghĩa

adjective

Lốm đốm, loang lổ.

Ví dụ :

"The old painting had a blotchy, uneven color. "
Bức tranh cũ có màu sắc loang lổ, không đều.