Hình nền cho staining
BeDict Logo

staining

/ˈsteɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm ố, bôi bẩn, nhuộm màu.

Ví dụ :

Áo giáp dính đầy máu, làm ố màu.
verb

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đang nhuộm mẫu mô bằng một loại thuốc nhuộm đặc biệt để giúp nhìn tế bào dễ hơn dưới kính hiển vi.