verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột nhập, trộm, ăn trộm. To commit burglary. Ví dụ : "Our neighbor's house was burglarized while they were on vacation. " Nhà hàng xóm của chúng tôi bị trộm đột nhập khi họ đi nghỉ mát. property police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc