Hình nền cho burglarized
BeDict Logo

burglarized

/ˈbɜːɡləraɪzd/ /ˈbɜːrɡləraɪzd/

Định nghĩa

verb

Đột nhập, trộm, ăn trộm.

Ví dụ :

"Our neighbor's house was burglarized while they were on vacation. "
Nhà hàng xóm của chúng tôi bị trộm đột nhập khi họ đi nghỉ mát.