Hình nền cho calming
BeDict Logo

calming

/ˈkɑːmɪŋ/ /ˈkɑːmɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, trấn an, xoa dịu.

Ví dụ :

Dỗ dành em bé đang khóc cho nín.