noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo hai dây. A camisole. Ví dụ : "She wore a light cardigan over her cami to stay warm in the air-conditioned office. " Cô ấy mặc một chiếc áo cardigan mỏng bên ngoài áo hai dây để giữ ấm trong văn phòng có máy lạnh. wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc