verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho thích nghi, huấn luyện. To subject to the process of acclimation. Ví dụ : "I became conditioned to the absence of seasons in San Diego." Tôi dần dần quen với việc không có các mùa rõ rệt ở San Diego. physiology mind process condition education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, rèn luyện, tập luyện. To subject to different conditions, especially as an exercise. Ví dụ : "They were conditioning their shins in their karate class." Họ đang rèn luyện ống quyển của mình trong lớp karate. mind condition human action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt điều kiện, quy định. To place conditions or limitations upon. Ví dụ : "The company conditioned the job offer on the successful completion of a background check. " Công ty đặt điều kiện là phải kiểm tra lý lịch thành công thì mới chính thức nhận người vào làm. condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, rèn luyện, tập cho quen. To shape the behaviour of someone to do something. Ví dụ : "The dog was conditioned to sit whenever he heard a bell ring. " Con chó được huấn luyện để ngồi xuống mỗi khi nghe thấy tiếng chuông reo. mind human condition society action education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưỡng (tóc). To treat (the hair) with hair conditioner. Ví dụ : "After shampooing, she conditioned her hair to make it softer and easier to brush. " Sau khi gội đầu, cô ấy dưỡng tóc để tóc mềm mượt và dễ chải hơn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quy định, thỏa thuận, đặt điều kiện. To contract; to stipulate; to agree. Ví dụ : ""The contractors conditioned to finish the work by the end of the month, or face a penalty." " Các nhà thầu đã thỏa thuận phải hoàn thành công việc trước cuối tháng, nếu không sẽ bị phạt. business law condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra độ ẩm, đo độ ẩm. To test or assay, as silk (to ascertain the proportion of moisture it contains). Ví dụ : "The textile company conditioned the raw silk samples to determine their moisture content before setting a price. " Công ty dệt kiểm tra độ ẩm các mẫu lụa thô để xác định hàm lượng nước trước khi định giá. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, yêu cầu (phải thi lại/học bù). (colleges) To put under conditions; to require to pass a new examination or to make up a specified study, as a condition of remaining in one's class or in college. Ví dụ : "to condition a student who has failed in some branch of study" Bắt buộc một sinh viên phải học lại hoặc thi lại một môn học nào đó vì đã trượt. education condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị quy định, bị обусловленный. To impose upon an object those relations or conditions without which knowledge and thought are alleged to be impossible. Ví dụ : "The school curriculum conditioned students to believe that success solely depended on high test scores. " Chương trình học ở trường đã quy định cho học sinh rằng thành công chỉ phụ thuộc vào điểm thi cao. philosophy mind condition theory science education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có điều kiện, phụ thuộc vào điều kiện. Determined or dependent on some condition Ví dụ : "Her ability to go on the school trip was conditioned on her grades improving. " Việc cô ấy có thể đi dã ngoại của trường hay không phụ thuộc vào việc điểm số của cô ấy có cải thiện hay không. condition mind system biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyện tập, có thể lực tốt. Physically fit, especially as the result of exercise Ví dụ : "After months of training, the marathon runner was incredibly conditioned and ready for the race. " Sau nhiều tháng luyện tập, vận động viên chạy marathon đã có thể lực rất tốt và sẵn sàng cho cuộc đua. body condition sport physiology ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được huấn luyện, được chuẩn bị, có điều kiện. Prepared for a specific use Ví dụ : "The athletes were conditioned for the marathon through months of rigorous training. " Các vận động viên đã được huấn luyện kỹ lưỡng trong nhiều tháng để chuẩn bị cho cuộc thi marathon. condition ability process mind technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được điều kiện hóa, có điều kiện. Exhibiting a conditioned reflex Ví dụ : "The dog was so conditioned to the sound of the can opener that it would start drooling whenever anyone entered the kitchen. " Con chó đã được huấn luyện/tạo phản xạ đến nỗi cứ nghe thấy tiếng mở hộp đồ ăn là nó bắt đầu chảy nước dãi, ngay cả khi ai đó vừa bước vào bếp. physiology mind biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc