BeDict Logo

conditioned

/kənˈdɪʃənd/ /kənˈdɪʃt/
Hình ảnh minh họa cho conditioned: Bị quy định, bị обусловленный.
verb

Bị quy định, bị обусловленный.

Chương trình học ở trường đã quy định cho học sinh rằng thành công chỉ phụ thuộc vào điểm thi cao.

Hình ảnh minh họa cho conditioned: Được điều kiện hóa, có điều kiện.
adjective

Được điều kiện hóa, có điều kiện.

Con chó đã được huấn luyện/tạo phản xạ đến nỗi cứ nghe thấy tiếng mở hộp đồ ăn là nó bắt đầu chảy nước dãi, ngay cả khi ai đó vừa bước vào bếp.