Hình nền cho conditioned
BeDict Logo

conditioned

/kənˈdɪʃənd/ /kənˈdɪʃt/

Định nghĩa

verb

Làm cho thích nghi, huấn luyện.

Ví dụ :

"I became conditioned to the absence of seasons in San Diego."
Tôi dần dần quen với việc không có các mùa rõ rệt ở San Diego.
verb

Bắt buộc, yêu cầu (phải thi lại/học bù).

Ví dụ :

Bắt buộc một sinh viên phải học lại hoặc thi lại một môn học nào đó vì đã trượt.
verb

Bị quy định, bị обусловленный.

Ví dụ :

Chương trình học ở trường đã quy định cho học sinh rằng thành công chỉ phụ thuộc vào điểm thi cao.
adjective

Được điều kiện hóa, có điều kiện.

Exhibiting a conditioned reflex

Ví dụ :

Con chó đã được huấn luyện/tạo phản xạ đến nỗi cứ nghe thấy tiếng mở hộp đồ ăn là nó bắt đầu chảy nước dãi, ngay cả khi ai đó vừa bước vào bếp.