noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nàng tiên cá biến thành người. A seal which can magically transform into a human by shedding its skin. Ví dụ : "Local legends told of a silky who lived by the shore, occasionally appearing in town as a beautiful woman before returning to the sea. " Truyền thuyết địa phương kể về một nàng tiên cá biến thành người sống gần bờ biển, thỉnh thoảng xuất hiện trong thị trấn như một người phụ nữ xinh đẹp trước khi trở về biển cả. mythology supernatural story being animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà Silkie, gà lông xù. A chicken of a certain breed with very fine, silk-like feathers. Ví dụ : "My aunt has a beautiful silky chicken in her backyard. " Dì của tôi nuôi một con gà Silkie (gà lông xù) rất đẹp trong vườn sau. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mượt như tơ, mềm mại như lụa. Similar in appearance or texture (especially in softness and smoothness) to silk. Ví dụ : "cloth with a silky lustre" Vải có độ bóng mượt như tơ. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mượt mà, quyến rũ. Smooth and pleasant; seductive. Ví dụ : "a silky voice" Một giọng nói mượt mà và quyến rũ. appearance quality sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mượt như tơ. Covered in long, slender, glistening hairs pressed close to the surface; sericeous. Ví dụ : "The kitten's fur felt surprisingly silky, like soft threads under my fingers. " Lông của chú mèo con sờ vào mượt mà đến ngạc nhiên, cứ như những sợi tơ mềm mại dưới ngón tay tôi. appearance material style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc