noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo hai dây, áo lót hai dây. A short, sleeveless undergarment worn by women underneath a blouse, or as a form of short négligée. Ví dụ : "She wore a silky camisole under her sheer blouse. " Cô ấy mặc một chiếc áo hai dây bằng lụa bên trong chiếc áo sơ mi mỏng tang. wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo trói, áo trấn an. A straitjacket. Ví dụ : "The historical novel described the prisoner's struggle against the camisole, a restraining garment that held him tightly. " Cuốn tiểu thuyết lịch sử miêu tả cuộc vật lộn của người tù với chiếc áo trói, một loại áo bó chặt người để hạn chế cử động của anh ta. medicine wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo cánh. A light jacket with sleeves. Ví dụ : ""Because the air conditioning was too cold in the office, she wore a light camisole over her blouse." " Vì máy lạnh trong văn phòng lạnh quá, cô ấy mặc thêm một chiếc áo cánh nhẹ bên ngoài áo sơ mi. wear item style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc