Hình nền cho tang
BeDict Logo

tang

/tæŋ/

Định nghĩa

noun

Vị the, Mùi thơm nồng.

Ví dụ :

Nước cam có vị the mát dễ chịu làm tôi tỉnh cả người vào buổi sáng.
verb

Ví dụ :

Người nuôi ong hy vọng sẽ khua mạnh nồi niêu đủ lớn để dụ đàn ong từ trên cây xuống.