

centerpieces
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The school's new motto, "Excellence in All," was the centerpiece of their annual celebration. "
Phương châm mới của trường, "Xuất sắc trong mọi việc," là điểm nhấn chính của buổi lễ kỷ niệm thường niên.
Từ liên quan
excellence noun
/ˈɛksələns/
Sự xuất sắc, sự tuyệt vời, tính ưu việt.
Bài luận của sinh viên đó thể hiện sự xuất sắc trong kỹ năng viết.