BeDict Logo

centre

/ˈsen.tə(ɹ)/ /ˈsɛn.tɚ/
Hình ảnh minh họa cho centre: Trung tâm, điểm giữa.
noun

Giáo viên đánh dấu tâm của hình tròn trên bảng trắng để chỉ ra vị trí bắt đầu vẽ bán kính.

Hình ảnh minh họa cho centre: Tâm, trung tâm.
noun

Trong bảng nhân của các ma trận đặc biệt này, ma trận duy nhất mà khi nhân với bất kỳ ma trận nào khác cũng không làm thay đổi kết quả, nằm ở tâm của nhóm đó.

Hình ảnh minh họa cho centre: Làm cho cân bằng, điều chỉnh về điểm giữa.
verb

Làm cho cân bằng, điều chỉnh về điểm giữa.

Để thu âm được âm thanh rõ ràng, kỹ thuật viên phải cân chỉnh mức khuếch đại của micro, điều chỉnh cẩn thận sao cho âm lượng không quá lớn cũng không quá nhỏ.