Hình nền cho chalkboard
BeDict Logo

chalkboard

/t͡ʃɔːk.bɔː(ɹ)d/ /t͡ʃɔk.bɔː(ɹ)d/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên viết bài toán lên bảng đen bằng phấn trắng.