Hình nền cho plaster
BeDict Logo

plaster

/ˈplastə/ /ˈplɑːstə/ /ˈplæstɚ/

Định nghĩa

noun

Cao dán, băng dán.

Ví dụ :

Cô ấy dán một miếng cao dán có thuốc lên vết cắt nhỏ của con gái để giúp vết thương mau lành.
verb

Trát, dán thạch cao, băng bó.

To apply a plaster to.

Ví dụ :

"to plaster a wound"
Băng bó vết thương bằng băng dán.