Hình nền cho cervix
BeDict Logo

cervix

/ˈsɜː.vɪks/ /ˈsɝ.vɪks/

Định nghĩa

noun

Cổ tử cung.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kiểm tra cổ tử cung của bệnh nhân trong buổi khám sức khỏe.