verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón phân, làm cho màu mỡ. To make (the soil) more fertile by adding nutrients to it. Ví dụ : "The farmer fertilized his field with manure to help the crops grow better. " Người nông dân bón phân chuồng cho ruộng của mình để giúp cây trồng phát triển tốt hơn. agriculture biology plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi dưỡng, Làm giàu, Ươm mầm. To make more creative or intellectually productive. Ví dụ : "The stimulating lecture on ancient Rome fertilized my thinking and gave me many new ideas for my history project. " Bài giảng thú vị về La Mã cổ đại đã bồi dưỡng tư duy của tôi và cho tôi nhiều ý tưởng mới cho dự án lịch sử của mình. mind ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thụ tinh, làm cho có mang. To cause to produce offspring through insemination; to inseminate. Ví dụ : "The farmer fertilized the field with a special mixture to help the seeds grow. " Người nông dân đã bón phân đặc biệt cho cánh đồng để giúp hạt giống nảy mầm, giống như việc thụ tinh để cây trồng sinh sôi. biology physiology sex agriculture plant animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc