Hình nền cho cessation
BeDict Logo

cessation

/sɛˈseɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chấm dứt, sự đình chỉ, sự ngưng.

Ví dụ :

Cơn mưa chấm dứt, bọn trẻ cuối cùng cũng có thể ra ngoài chơi.