verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, chấm dứt. To stop. Ví dụ : "And with that, his twitching ceased." Và nói xong câu đó, chứng giật của anh ta cũng ngừng hẳn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, chấm dứt, thôi. To stop doing (something). Ví dụ : "And with that, he ceased twitching." Và thế là anh ta hết giật giật. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, ngừng, tàn lụi. To be wanting; to fail; to pass away. Ví dụ : "The rain is finally ceasing, so we can go outside. " Cuối cùng thì trời cũng sắp tạnh mưa rồi, nên chúng ta có thể ra ngoài được. time being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chấm dứt, sự đình chỉ, sự ngưng lại. A cessation. Ví dụ : "The loud construction outside our apartment was a relief after the ceasing of the neighbor's constant parties. " Tiếng ồn ào từ công trình xây dựng bên ngoài căn hộ lại là một sự khuây khỏa sau khi sự chấm dứt những bữa tiệc liên tục của nhà hàng xóm. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc