Hình nền cho churro
BeDict Logo

churro

/ˈtʃʊɹ.əʊ/ /ˈtʃɜɹ.oʊ/

Định nghĩa

noun

Bánh quẩy Tây Ban Nha, bánh churro.

Ví dụ :

Sau bữa tối, cả nhà mình đều thích thú món bánh churro nóng hổi, chấm vào sô-cô-la nóng.