

wakes
/weɪks/

noun





verb
Tổ chức tang lễ, quàn.

verb



verb

noun
Thức, lễ thức, canh thức.
Sau khi ông nội Joe qua đời, gia đình đã tổ chức ba lễ thức, mỗi lễ ở một thành phố nơi các con ông sống, để mọi người có thể chia sẻ kỷ niệm và ăn mừng cuộc đời ông.

noun
Lễ hội nhà thờ, Lễ kỷ niệm thành lập nhà thờ.
(Church of England) An annual parish festival formerly held in commemoration of the dedication of a church. Originally, prayers were said on the evening preceding, and hymns were sung during the night, in the church; subsequently, these vigils were discontinued, and the day itself, often with succeeding days, was occupied in rural pastimes and exercises, attended by eating and drinking.
Lễ hội nhà thờ cổ xưa của làng, vốn từng là những buổi lễ tôn giáo trang trọng, đã dần trở thành những hội chợ hè náo nhiệt với các trò chơi và gian hàng ẩm thực.



noun


noun
