Hình nền cho wakes
BeDict Logo

wakes

/weɪks/

Định nghĩa

noun

Sự thức giấc, trạng thái thức giấc.

Ví dụ :

Việc bé thức giấc thường xuyên đã làm gián đoạn giấc ngủ của bố mẹ.
noun

Ví dụ :

Thị trấn tổ chức nhiều đêm thức canh cho những nạn nhân của trận lũ kinh hoàng, mang đến sự an ủi và hỗ trợ suốt những đêm dài.
noun

Ví dụ :

Sau khi ông nội Joe qua đời, gia đình đã tổ chức ba lễ thức, mỗi lễ ở một thành phố nơi các con ông sống, để mọi người có thể chia sẻ kỷ niệm và ăn mừng cuộc đời ông.
noun

Ví dụ :

Lễ hội nhà thờ cổ xưa của làng, vốn từng là những buổi lễ tôn giáo trang trọng, đã dần trở thành những hội chợ hè náo nhiệt với các trò chơi và gian hàng ẩm thực.
noun

Lễ hội cộng đồng, kỳ nghỉ lễ.

Ví dụ :

Cả thị trấn đều mong chờ wakes hàng năm, một lễ hội cộng đồng kéo dài cả tuần với hội chợ và các sự kiện đặc biệt.