Hình nền cho dipped
BeDict Logo

dipped

/dɪpt/

Định nghĩa

verb

Nhúng, ngâm.

Ví dụ :

"Dip your biscuit into your tea."
Nhúng bánh quy vào trà của bạn đi.
verb

Ví dụ :

Người thủy thủ vội vã chạy đến cột cờ để hạ cờ chào đáp lễ.
verb

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc trên nông trại, ông nội ngậm một nhúm thuốc lá để thư giãn.