Hình nền cho typically
BeDict Logo

typically

/ˈtɪp.ɪ.kl.i/

Định nghĩa

adverb

Thông thường, điển hình, thường thì.

Ví dụ :

"My sister, typically, wakes up early for school. "
Chị tôi, thường thì, dậy sớm để đi học.