adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thường, điển hình, thường thì. In a typical or common manner. Ví dụ : "My sister, typically, wakes up early for school. " Chị tôi, thường thì, dậy sớm để đi học. way type condition frequency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thường, thường thì, điển hình là. In an expected or customary manner. Ví dụ : "Students typically arrive at school promptly at 8:00 a.m. " Thông thường, học sinh đến trường đúng giờ vào lúc 8 giờ sáng. way time tendency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc