BeDict Logo

biscuit

/ˈbɪskɪt/
Hình ảnh minh họa cho biscuit: Bánh quy, bánh крекеr.
 - Image 1
biscuit: Bánh quy, bánh крекеr.
 - Thumbnail 1
biscuit: Bánh quy, bánh крекеr.
 - Thumbnail 2
noun

Bánh quy, bánh крекеr.

phô mai và bánh quy giòn (bánh крекеr).

Hình ảnh minh họa cho biscuit: Bánh quy khô, lương khô.
noun

Các thủy thủ phàn nàn rằng bánh quy khô, thường đầy mọt, là khẩu phần bánh mì duy nhất của họ trên chuyến hải trình dài.